20 từ tiếng Anh đa nghĩa | apparently là gì

apparently là gì. Có phải bạn đang tìm kiếm chủ đề về 20 từ tiếng Anh đa nghĩa phải không? Nếu đúng như vậy thì mời bạn xem nó ngay tại đây. Xem thêm các video thú vị tại website

VIDEO 20 từ tiếng Anh đa nghĩa

apparently là gì



Trong clip này mình giới thiệu 20 từ tiếng Anh đa nghĩa thông dụng: can, fine, fan, letter, lie, mean, mine, match, order, park, party, patient, play, present, safe, save, saw, try, train, trip

Ủng hộ kênh của Dan tại https://www.patreon.com/danhauer

antidisestablishmentarianism: http://dictionary.reference.com/browse/antidisestablishmentarianism

Daily Beetle by Kevin MacLeod is licensed under a Creative Commons Attribution license (https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/)
Source: http://incompetech.com/music/royalty-free/index.html?isrc=USUAN1500025
Artist: http://incompetech.com/

Life of Riley by Kevin MacLeod is licensed under a Creative Commons Attribution license (https://creativecommons.org/licenses/by/4.0/)
Source: http://incompetech.com/music/royalty-free/index.html?isrc=USUAN1400054
Artist: http://incompetech.com/

Learn more about English homonyms in this video: “20 English homonyms.”

Picture 20 từ tiếng Anh đa nghĩa

Tag 20 từ tiếng Anh đa nghĩa

apparently là gì,dan hauer,American English,người bản ngữ,tiếng Anh,từ vựng

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Crypto

27 bình luận về “20 từ tiếng Anh đa nghĩa | apparently là gì”

  1. Ịi4imji4ijmmr98jmm49j949i49999988siisjjsj8j8sj8idiuiduyyysiiuuudiiic dii đi đi ididixjcihdhuhd7h7hudugdyg7djiokork8jjiduf7uiririooeieirooeomemejrokejeieijdjdieiejeioejeoeoekkwkekmekekekkejememmemememsmmdm8midmxmrimxrm8rxm8 8mrmmx8mxrm88m8mx848 x x 9e9x,ei,x88,s3l883xk83kimix38m3ms8eiiejejejei9ejejeoiejejejejjejejejjejejejjejejejjrjrjjrjririjfjfjfjdjfjfkfjjfjfjfofkjfkdodkkdkrkeooeoeok3kekekwkkwkzwmzemie8xmm8xemx8emuurjejrjdjfuufururutu5uutururiiririirijdjdkekkeieiwioeowiwiiwiwiwiiwiwiiwkwoowooowoowoosososoosoososoosoeoeowoowowowowowoeoeooeowoeoeoeoekekekkekekekjekekeekkekekwieiwjjwowije9eoek0ekke99ejek9w9kkeowooekkeoeokeke9wokwowoek0ekek0kek9eoemoe0ejjjjeeoemkekke0kejejjeje0ejjejejeo0ejekjeke0ejejjsjsjsje00ejsjjs99sjsjs8jsi9diskskksososo9 9(sjsjjsjsjdjjdjdid)djdjjdjdjdjsjjsjejsk8s3j8s8j38j8sj3j83xj8s3j83sj8x3j83xm83xm8x3m8x3m83m8xxm83xm83m8x3j8x3j8x3j83xj88jx3m83xj8x3j8x3m8m8x38m3x8m3xm8k83x8mx8m3x8mmx3m83xm8xm8xm83m8xm83xm8x3m8m83xm8x3m8xm8x3m8m8x3m83xm8x3m8x3mm8x3m8xe8mxe8kxek8exk8xe8kxekieiieieieieieiieieziekixkixkixkxkxkkxkxk8ekxkxe8kxek8kxe88kexki8mexk88kxek8kxek8k8xsk8kxe8k8kzek8jejdjdjjdjdifijdjdjjfjrjfjjdcrk7ujtdvj7yrvynvgrynvfynynvfunvfnuftduntfduntfenuhfunrfnufrvmuhfrvmiutfrmiutfrmiutfdmimijfteiumtfdmiueffiumtfeum8tfu8emum8rvfm8utrvm8ufrvu8mfrmu8vum8gvru8mtrvmu8trvu8mt4vu8mmu8tv4mu8v54u8mt4vum8m8tu4vnu8tv4nu854vnut4y7nvmu8t47unv4tnu8trvny7t4y7nv7ynvt4n8uy6nt4vnu8vtry7nmut48vhn8vt4n7y4tvmuitv4n8unu8t4vju4tvmu8v4tny7h7r4vuj8v4rnu8ny7vrmu8 mu8tu8jv4j753v7jvtj4785v4ju8j84tvj877jvt4vt7h4fht7ur7yh4tf7ht5h7ugtr7hvtr7jutf4uuhftuhu4j8uf4tj8utf4jtf8u4tfuj48ju8t4j8uf4tt84fug4j8tuj8tgruj87ksei7d3i9d3ruduudjfjfjrjiririr7j7fj7dj7dj7j7dj8rj8fj8d8jrj8jr8j8rj8

  2. Can: 🏊🍺
    Fine: 💪🛂
    Fan: 👪🎡
    Letter: 📩🔠
    Lie: 💤🙊
    Mean: 📖🐜
    Mine: 🙆💣🗻
    Catch: 👙⚽🔥
    Order: 🍴🔢🚷
    Park: 🌳🚕
    Party: 🎉🏁
    Patient: ⏰🏥
    Play: 🎭🏄
    Present: 🙋🎁⌚
    Safe: 👷💰
    Save: 💾💵🙏
    Saw: 👀📏
    Train: 📚🚊
    Trip: 🚴👾

  3. Hôm ấy tao đi ấy với em ấy thì gặp thằng ấy. Ngay gần chỗ ấy, em ấy ấy tao nên tao lại ấy ấy lại. Từ ấy, nghĩ đến chuyện ấy thì cái ấy của tao ấy lại ấy lắm. Ấy mấy ấy đang nghĩ cái ấy là gì ấy?

  4. Em bổ sung thêm cho thầy về tử fine và thêm từ gone:
    1. Fine còn có nghĩa là Được thôi với tính chất mỉa mai.
    2. Từ gone có 2 nghĩa: – Có là dạng thì hoàn thành của go.
    – Còn có nghĩa là biến mất.

  5. Sao mình tra từ điển thì mình thấy từ tiếng anh nào cũng tùm lum nghĩa so với hoàn cảnh, nên nhầm khi tra từ điển mà ko biết dùng nghĩa nào luôn.

Bình luận đã đóng.